Tìm thấy tiếng Pháp là gì?
"tìm thấy" trong tiếng Pháp là trouver (ngoại động từ), trouvé (tính từ).
trouver Ngoại động từ
/tʁu.ve/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tìm thấy, tìm ra, tìm được.
- Il trouve toujours quelque chose à me reprocher. Anh ta luôn luôn tìm thấy cái gì để trách móc tôi.
- Chercher un objet jusqu'à ce qu'on le trouve tìm một vật cho đến lúc tìm thấy
trouvé Tính từ
/tʁu.ve/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tìm thấy, bắt được, nhặt được.
- J'ai trouvé de l'argent ! Tôi tìm thấy tiền này!
- J'ai trouvé un peu de champignons. Tôi tìm thấy ít nấm.
Câu hỏi thường gặp
Tìm thấy tiếng Pháp là gì?
"tìm thấy" trong tiếng Pháp là trouver (ngoại động từ), trouvé (tính từ).