Tân tiếng Pháp là gì?
"tân" trong tiếng Pháp là puceau (tính từ), vierge (tính từ).
puceau Tính từ
/py.so/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tân (con trai).
- Garçon puceau trai tân
vierge Tính từ
/vjɛʁʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Còn tân, còn trinh.
- Un jeune homme vierge một thanh niên còn tân
Câu hỏi thường gặp
Tân tiếng Pháp là gì?
"tân" trong tiếng Pháp là puceau (tính từ), vierge (tính từ).