Tâm trí tiếng Pháp là gì?
"tâm trí" trong tiếng Pháp là esprit (danh từ), intelligence (danh từ), psyché (danh từ).
esprit Danh từ · giống đực
/ɛs.pʁi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trí tuệ, trí lực.
- Cultiver son esprit rèn luyện trí tuệ
intelligence Danh từ · giống cái
/ɛ̃.tɛ.li.ʒɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trí tuệ, trí năng.
- L'intelligence humaine trí tuệ của loài người
psyché Danh từ · giống cái
/psi.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tâm thần.
psychisme Danh từ · giống đực
/psi.ʃism/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tâm lý; tâm thần.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tâm trí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tâm trí tiếng Pháp là gì?
"tâm trí" trong tiếng Pháp là esprit (danh từ), intelligence (danh từ), psyché (danh từ).