psyché
danh từ giống cái (f)
/psi.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
psyché nghĩa là bướm lông.
Nghĩa của psyché
Danh từ · giống cái
- Động vật học Bướm lông.
- Gương giả đứng.
- Triết học Tâm thần.
Dạng từ của psyché
Đi với mạo từ: une psyché · la psyché
| Số nhiều | psychés |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với psyché
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ psyche (mind, soul, spirit); cheval glass
Câu hỏi thường gặp
psyché nghĩa là gì?
psyché (danh từ) nghĩa là bướm lông.
psyché phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của psyché (giọng Pháp chuẩn): /psi.ʃe/.
psyché là giống đực hay giống cái?
psyché là danh từ giống cái (dùng với une, la).