psychotique
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/psi.kɔ.tik/ giọng máy của trình duyệt
psychotique nghĩa là loạn tâm thần, người loạn tâm thần.
Nghĩa của psychotique
Tính từ
- Y học Loạn tâm thần.
Danh từ · cả hai giống
- Y học Người loạn tâm thần.
Dạng từ của psychotique
| Số nhiều | psychotiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ psychotic
- Danh từ psychotic person
Câu hỏi thường gặp
psychotique nghĩa là gì?
psychotique (tính từ, danh từ) nghĩa là loạn tâm thần, người loạn tâm thần.
psychotique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của psychotique (giọng Pháp chuẩn): /psi.kɔ.tik/.