Suất tiếng Pháp là gì?
"suất" trong tiếng Pháp là taux (danh từ), portion (danh từ).
taux Danh từ · giống đực
/to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Suất, tỷ suất.
- Taux de l'impôt tỷ suất
- Taux de change tỷ suất hối đoái
portion Danh từ · giống cái
/pɔʁ.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Suất cơm, suất thức ăn.
- Se faire servir deux portions bảo dọn cho ăn hai suất
Câu hỏi thường gặp
Suất tiếng Pháp là gì?
"suất" trong tiếng Pháp là taux (danh từ), portion (danh từ).