Sinh kế tiếng Pháp là gì?
"sinh kế" trong tiếng Pháp là subsistance (danh từ).
subsistance Danh từ · giống cái
/syb.zis.tɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự nuôi sống; sinh kế.
- Pourvoir à la subsistance de sa famille cung cấp cho sự nuôi sống gia đình
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sinh kế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sinh kế tiếng Pháp là gì?
"sinh kế" trong tiếng Pháp là subsistance (danh từ).