Sự tuyển lựa tiếng Pháp là gì?
"sự tuyển lựa" trong tiếng Pháp là sélection (danh từ), recrutement (danh từ).
sélection Danh từ · giống cái
/se.lɛk.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự lựa chọn, sự tuyển lựa.
- Faire une sélection parmi les candidats tuyển lựa thí sinh
- Sélection artificielle (sinh vật học) chọn lọc nhân tạo
recrutement Danh từ · giống đực
/ʁə.kʁyt.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự mộ, sự tuyển, sự tuyển lựa.
- Le recrutement des soldats sự tuyển lính
Câu hỏi thường gặp
Sự tuyển lựa tiếng Pháp là gì?
"sự tuyển lựa" trong tiếng Pháp là sélection (danh từ), recrutement (danh từ).