Sự trinh tiết tiếng Pháp là gì?
"sự trinh tiết" trong tiếng Pháp là virginité (danh từ).
virginité Danh từ · giống cái
/viʁ.ʒi.ni.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự trinh tiết, sự trinh bạch.
- Garder sa virginité giữ gìn trinh tiết
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự trinh tiết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự trinh tiết tiếng Pháp là gì?
"sự trinh tiết" trong tiếng Pháp là virginité (danh từ).