Sự trao đổi tiếng Pháp là gì?
"sự trao đổi" trong tiếng Pháp là échange (danh từ), communication (danh từ).
échange Danh từ · giống đực
/e.ʃɑ̃ʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đổi, sự trao đổi.
communication Danh từ · giống cái
/kɔ.my.ni.ka.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự liên lạc; sự trao đổi.
- Être en communication avec un ami có trao đổi (thư từ) với một người bạn
- Couper les communications entre deux armées cắt liên lạc giữa hai đạo quân
Xem đầy đủ từ "communication": giống, cách chia, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Sự trao đổi tiếng Pháp là gì?
"sự trao đổi" trong tiếng Pháp là échange (danh từ), communication (danh từ).