Sự trả thù tiếng Pháp là gì?
"sự trả thù" trong tiếng Pháp là vengeance (danh từ), revanche (danh từ).
vengeance Danh từ · giống cái
/vɑ̃.ʒɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự trả thù, sự báo thù.
- Crier vengeance; demander vengeance đòi báo thù
revanche Danh từ · giống cái
/ʁə.vɑ̃ʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự trả thù, sự phục thù.
- Prendre une bonne revanche trả thù một cách xứng đáng
Câu hỏi thường gặp
Sự trả thù tiếng Pháp là gì?
"sự trả thù" trong tiếng Pháp là vengeance (danh từ), revanche (danh từ).