Sự tắc nghẽn tiếng Pháp là gì?
"sự tắc nghẽn" trong tiếng Pháp là embouteillage (danh từ).
embouteillage Danh từ · giống đực
/ɑ̃.bu.tɛ.jaʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tắc nghẽn.
- Embouteillage du carrefour sự tắc nghẽn ở ngã tư
Xem đầy đủ từ "embouteillage": giống, cách chia, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự tắc nghẽn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự tắc nghẽn tiếng Pháp là gì?
"sự tắc nghẽn" trong tiếng Pháp là embouteillage (danh từ).