Sự tập dượt tiếng Pháp là gì?
"sự tập dượt" trong tiếng Pháp là entraînement (danh từ).
entraînement Danh từ · giống đực
/ɑ̃.tʁɛn.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tập dượt, sự luyện tập.
- Mettre un cheval à l'entraînement tập dượt ngựa
- Après une leçon théorique, il faut plusieurs séances d'entraînement sau một bài lý thuyết, phải có nhiều buổi tập luyện
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự tập dượt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự tập dượt tiếng Pháp là gì?
"sự tập dượt" trong tiếng Pháp là entraînement (danh từ).