Sự phát minh tiếng Pháp là gì?
"sự phát minh" trong tiếng Pháp là découverte (danh từ), invention (danh từ).
découverte Danh từ · giống cái
/de.ku.vɛʁt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tìm ra, sự phát minh; sự phát hiện, sự phát giác.
- Découverte de l'Amérique việc tìm ra châu Mỹ
- Découverte du feu sự phát minh ra lửa
invention Danh từ · giống cái
/ɛ̃.vɑ̃.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự phát minh; óc phát minh, tài sáng tạo; (điều) phát minh.
Câu hỏi thường gặp
Sự phát minh tiếng Pháp là gì?
"sự phát minh" trong tiếng Pháp là découverte (danh từ), invention (danh từ).