Sự nghỉ tiếng Pháp là gì?
"sự nghỉ" trong tiếng Pháp là repos (danh từ), répit (danh từ).
repos Danh từ · giống đực
/ʁə.po/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự nghỉ, sự nghỉ ngơi.
- Prendre un peu de repos nghỉ ngơi chút ít
répit Danh từ · giống đực
/ʁe.pi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ngơi, sự ngớt, sự nghỉ.
- Je n'ai pas un instant de répit tôi không có lúc nào ngơi
Câu hỏi thường gặp
Sự nghỉ tiếng Pháp là gì?
"sự nghỉ" trong tiếng Pháp là repos (danh từ), répit (danh từ).