Sự ngừng tiếng Pháp là gì?
"sự ngừng" trong tiếng Pháp là arrêt (danh từ), interruption (danh từ).
arrêt Danh từ · giống đực
/a.ʁɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự dừng, sự ngừng, sự đỗ.
- L'arrêt des affaires, l'arrêt du travail sự ngừng công việc
- Arrêt de travail sự nghỉ ốm
interruption Danh từ · giống cái
/ɛ̃.tɛ.ʁyp.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự cắt, sự ngắt, sự làm đứt đoạn; sự ngừng.
Câu hỏi thường gặp
Sự ngừng tiếng Pháp là gì?
"sự ngừng" trong tiếng Pháp là arrêt (danh từ), interruption (danh từ).