Sự mua chuộc tiếng Pháp là gì?
"sự mua chuộc" trong tiếng Pháp là corruption (danh từ).
corruption Danh từ · giống cái
/kɔ.ʁyp.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự mua chuộc, sự đút lót; sự làm hủ hóa; sự bị mua chuộc đút lót; sự hủ hóa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự mua chuộc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự mua chuộc tiếng Pháp là gì?
"sự mua chuộc" trong tiếng Pháp là corruption (danh từ).