Sự lăn tiếng Pháp là gì?
"sự lăn" trong tiếng Pháp là roulement (danh từ).
roulement Danh từ · giống đực
/ʁul.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự lăn.
- Roulement d'une bille sự lăn của một hòn bi
- Roulement à vide sự chạy không tải
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự lăn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự lăn tiếng Pháp là gì?
"sự lăn" trong tiếng Pháp là roulement (danh từ).