Sự khai thác tiếng Pháp là gì?
"sự khai thác" trong tiếng Pháp là exploitation (danh từ).
exploitation Danh từ · giống cái
/ɛk.splwa.ta.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự khai thác, sự khai khẩn; cơ sở khai thác, cơ sở kinh doanh, doanh nghiệp.
- Exploitation d'Etat doanh nghiệp Nhà nước
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự khai thác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự khai thác tiếng Pháp là gì?
"sự khai thác" trong tiếng Pháp là exploitation (danh từ).