Sự khấu trừ tiếng Pháp là gì?
"sự khấu trừ" trong tiếng Pháp là déduction (danh từ).
déduction Danh từ · giống cái
/de.dyk.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự khấu trừ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự khấu trừ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự khấu trừ tiếng Pháp là gì?
"sự khấu trừ" trong tiếng Pháp là déduction (danh từ).