Sự giữ gìn tiếng Pháp là gì?
"sự giữ gìn" trong tiếng Pháp là entretien (danh từ).
entretien Danh từ · giống đực
/ɑ̃.tʁə.tjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự giữ gìn, sự bảo dưỡng; phí tổn bảo dưỡng.
- L'entretien des machines sự bảo dưỡng máy móc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự giữ gìn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự giữ gìn tiếng Pháp là gì?
"sự giữ gìn" trong tiếng Pháp là entretien (danh từ).