Sự dư thừa tiếng Pháp là gì?
"sự dư thừa" trong tiếng Pháp là trop (danh từ), excès (danh từ).
trop Danh từ
/tʁo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự quá nhiều, sự thừa, sự dư thừa.
- Le trop de lumière sự quá nhiều ánh sáng
excès Danh từ · giống đực
/ɛk.sɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự dư, sự dư thừa, sự quá mức; điều quá mức, điều thái quá.
- Excès de lumière sự dư thừa ánh sáng
- Un excès de précaution sự thận trọng quá mức
Câu hỏi thường gặp
Sự dư thừa tiếng Pháp là gì?
"sự dư thừa" trong tiếng Pháp là trop (danh từ), excès (danh từ).