Sự chống cự tiếng Pháp là gì?
"sự chống cự" trong tiếng Pháp là défense (danh từ), résistance (danh từ).
défense Danh từ · giống cái
/de.fɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự phòng thủ, sự phòng vệ, sự chống cự; biện pháp phòng thủ.
- La place opposa une belle défense thành đó đã chống cự kịch liệt
- Défense nationale quốc phòng
résistance Danh từ · giống cái
/ʁe.zis.tɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chống, sự chịu; sức chống, sức chịu; khả năng chịu, sức dẻo dai.
- Résistance à l'oppression sự chống áp bức
- Résistance à l'érosion sức chống xói mòn
Câu hỏi thường gặp
Sự chống cự tiếng Pháp là gì?
"sự chống cự" trong tiếng Pháp là défense (danh từ), résistance (danh từ).