Sự chỉ dẫn tiếng Pháp là gì?
"sự chỉ dẫn" trong tiếng Pháp là renseignement (danh từ), indication (danh từ).
renseignement Danh từ · giống đực
/ʁɑ̃.sɛɲ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chỉ dẫn; điều chỉ dẫn.
- Fournir un renseignement cung cấp một điều chỉ dẫn
Xem đầy đủ từ "renseignement": giống, cách chia, thành ngữ →
indication Danh từ · giống cái
/ɛ̃.di.ka.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chỉ, sự chỉ rõ, sự chỉ dẫn.
- L'indication d'origine sur un produit importé sự chỉ rõ xuất xứ của một hàng nhập
- Je viens ici sur l'indication de mon frère tôi đến đây theo sự chỉ dẫn của anh tôi
Câu hỏi thường gặp
Sự chỉ dẫn tiếng Pháp là gì?
"sự chỉ dẫn" trong tiếng Pháp là renseignement (danh từ), indication (danh từ).