Sự cắm trại tiếng Pháp là gì?
"sự cắm trại" trong tiếng Pháp là camping (danh từ), campement (danh từ).
camping Danh từ · giống đực
/kɑ̃.piŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự cắm trại.
- Faire du camping đi cắm trại
campement Danh từ · giống đực
/kɑ̃p.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đóng quân, sự cắm trại.
Câu hỏi thường gặp
Sự cắm trại tiếng Pháp là gì?
"sự cắm trại" trong tiếng Pháp là camping (danh từ), campement (danh từ).