Sự buộc tội tiếng Pháp là gì?
"sự buộc tội" trong tiếng Pháp là accusation (danh từ), inculpation (danh từ).
accusation Danh từ · giống cái
/a.ky.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự buộc tội; sự tố cáo.
- Accusations malveillantes lời buộc tội đầy ác ý
- "C'est lui qui a porté l'accusation, c'est lui qui doit la retirer" (Bourget) chính hắn đã đưa ra lời tố cáo, chính hắn phải rút lại lời tố cáo ấy
inculpation Danh từ · giống cái
/ɛ̃.kyl.pa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự buộc tội, sự quy tội.
- Arrêté sous l'inculpation d'assassinat bị bắt vì bị buộc tội giết người
Câu hỏi thường gặp
Sự buộc tội tiếng Pháp là gì?
"sự buộc tội" trong tiếng Pháp là accusation (danh từ), inculpation (danh từ).