Sự an toàn tiếng Pháp là gì?
"sự an toàn" trong tiếng Pháp là sécurité (danh từ), sûreté (danh từ).
sécurité Danh từ · giống cái
/se.ky.ʁi.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự yên ổn, sự an ninh, sự an toàn.
- Être en sécurité được yên ổn, được an toàn
- Sécurité collective an ninh tập thể
sûreté Danh từ · giống cái
/syʁ.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự yên ổn, sự an toàn.
- Ils sont à présent en sûreté nay họ được an toàn
- Serrure de sûreté khóa an toàn
Câu hỏi thường gặp
Sự an toàn tiếng Pháp là gì?
"sự an toàn" trong tiếng Pháp là sécurité (danh từ), sûreté (danh từ).