Sự đếm tiếng Pháp là gì?
"sự đếm" trong tiếng Pháp là comptage (danh từ), énumération (danh từ), dénombrement (danh từ).
comptage Danh từ · giống đực
/kɔ̃.taʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đếm.
énumération Danh từ · giống cái
/e.ny.me.ʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đếm, sự liệt kê.
dénombrement Danh từ · giống đực
/de.nɔ̃.bʁə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đếm, sự kê ra, sự thống kê.
- Dénombrement d'une population sự thống kê số dân
compte Danh từ · giống đực
/kɔ̃t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tính, sự đếm.
- Faire le compte de ses dépenses tính số chi tiêu
numération Danh từ · giống cái
/ny.me.ʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cách đếm; sự đếm; hệ đếm.
- Numération décimale hệ đếm thập phân
- Numération globulaire sự đếm huyết cầu
Câu hỏi thường gặp
Sự đếm tiếng Pháp là gì?
"sự đếm" trong tiếng Pháp là comptage (danh từ), énumération (danh từ), dénombrement (danh từ).