Sủa tiếng Pháp là gì?
"sủa" trong tiếng Pháp là aboyer (nội động từ), japper (nội động từ).
aboyer Nội động từ
/a.bwa.je/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sủa (chó).
- Le chien a-t-il aboyé ? Con chó có sủa không?
- Les chiens aboyaient toute la nuit. Lũ chó sủa suốt cả đêm.
japper Nội động từ
/ʒa.pe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sủa ăng ẳng (chó con).
- Le chien jappe. Con chó sủa.
Câu hỏi thường gặp
Sủa tiếng Pháp là gì?
"sủa" trong tiếng Pháp là aboyer (nội động từ), japper (nội động từ).