Sổ nhật ký tiếng Pháp là gì?
"sổ nhật ký" trong tiếng Pháp là journal (tính từ), agenda (danh từ).
journal Tính từ
/ʒuʁ.nal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sổ nhật ký.
agenda Danh từ · giống đực
/a.ʒɛ̃.da/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sổ nhật ký (ghi việc cần làm).
- Agendas de bureau/de poche sổ nhật ký văn phòng/bỏ túi
Câu hỏi thường gặp
Sổ nhật ký tiếng Pháp là gì?
"sổ nhật ký" trong tiếng Pháp là journal (tính từ), agenda (danh từ).