Số phôn tiếng Pháp là gì?
"số phôn" trong tiếng Pháp là numéro (danh từ).
numéro Danh từ · giống đực
/ny.me.ʁo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số.
- Chambre numéro deux phòng số hai
- Il habite au numéro six nó ở số sáu (phòng, nhà)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "số phôn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Số phôn tiếng Pháp là gì?
"số phôn" trong tiếng Pháp là numéro (danh từ).