Số ít tiếng Pháp là gì?
"số ít" trong tiếng Pháp là minorité (danh từ), singulier (tính từ).
minorité Danh từ · giống cái
/mi.nɔ.ʁi.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiểu số, số ít.
- La dictature est la tyrannie d'une minorité. Độc tài là sự chuyên chế của số ít.
- La minorité doit s'incliner devant la majorité thiểu số phải phục tùng đa số
singulier Tính từ
/sɛ̃.ɡy.lje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (ở) số ít, (ở) số đơn.
Câu hỏi thường gặp
Số ít tiếng Pháp là gì?
"số ít" trong tiếng Pháp là minorité (danh từ), singulier (tính từ).