Rốn tiếng Pháp là gì?
"rốn" trong tiếng Pháp là nombril (danh từ), ombilic (danh từ).
nombril Danh từ · giống đực
/nɔ̃.bʁil/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rốn.
- Être décolleté jusqu'au nombril mặc áo hở vai sâu đến tận rốn
- Se prendre pour le nombril du monde (thân mật) tự coi là rốn của vũ trụ
ombilic Danh từ · giống đực
/ɔ̃.bi.lik/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rốn.
- Ombilic renflé (giải phẫu) rốn lồi
- Ombilic d'un fruit (thực vật học) rốn quả
Câu hỏi thường gặp
Rốn tiếng Pháp là gì?
"rốn" trong tiếng Pháp là nombril (danh từ), ombilic (danh từ).