Rô tiếng Pháp là gì?
"rô" trong tiếng Pháp là carreau (danh từ).
carreau Danh từ · giống đực
/ka.ʁo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoa rô; con rô.
- Un as de carreau con át rô
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rô" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rô tiếng Pháp là gì?
"rô" trong tiếng Pháp là carreau (danh từ).