Ráy tai tiếng Pháp là gì?
"ráy tai" trong tiếng Pháp là cérumen (danh từ).
cérumen Danh từ · giống đực
/se.ʁy.mɛn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ráy tai.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ráy tai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ráy tai tiếng Pháp là gì?
"ráy tai" trong tiếng Pháp là cérumen (danh từ).