Quản đốc tiếng Pháp là gì?
"quản đốc" trong tiếng Pháp là conservateur (danh từ).
conservateur Danh từ · cả hai giống
/kɔ̃.sɛʁ.va.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người bảo quản, quản đốc.
- Conservateur de musée quản đốc bảo tàng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quản đốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quản đốc tiếng Pháp là gì?
"quản đốc" trong tiếng Pháp là conservateur (danh từ).