Quả cầu tiếng Pháp là gì?
"quả cầu" trong tiếng Pháp là globe (danh từ), sphère (danh từ).
globe Danh từ · giống đực
/ɡlɔb/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quả cầu, cầu.
- Diamètre d'un globe đường kính quả cầu
- Globe de l'oeil (giải phẫu) nhãn cầu
sphère Danh từ · giống cái
/sfɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt cầu; hình cầu.
Câu hỏi thường gặp
Quả cầu tiếng Pháp là gì?
"quả cầu" trong tiếng Pháp là globe (danh từ), sphère (danh từ).