Quả tiếng Pháp là gì?
"quả" trong tiếng Pháp là fruit (danh từ), baie (danh từ).
fruit Danh từ · giống đực
/fʁɥi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quả, trái, trái cây.
- Le kiwi est un fruit, les kiwis sont des oiseaux. Kiwi là quả, Kiwi là chim.
- On reconnaît un arbre à son fruit. Trông quả biết cây.
baie Danh từ · giống cái
/bɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quả mọng.
Câu hỏi thường gặp
Quả tiếng Pháp là gì?
"quả" trong tiếng Pháp là fruit (danh từ), baie (danh từ).