Quán tính tiếng Pháp là gì?
"quán tính" trong tiếng Pháp là inertie (danh từ).
inertie Danh từ · giống cái
/i.nɛʁ.si/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính ì, tính trơ, tính trơ ì, quán tính.
- L'inertie de la matière quán tính của vật chất
- Opposer la force d'inertie à la violence lấy sức trơ ì mà chống lại bạo lực
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quán tính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quán tính tiếng Pháp là gì?
"quán tính" trong tiếng Pháp là inertie (danh từ).