masselotte
danh từ giống cái (f)
/ma.slɔt/ giọng máy của trình duyệt
masselotte nghĩa là đậu ngót, rìa xờm, quả quán tính.
Nghĩa của masselotte
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Đậu ngót, rìa xờm (đồ đúc).
- Cơ khí, cơ học Quả quán tính.
Dạng từ của masselotte
Đi với mạo từ: une masselotte · la masselotte
| Số nhiều | masselottes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dozzle, hot top, feeder head; balancing weight; clutch runner; inertia block (of a fuze)
Câu hỏi thường gặp
masselotte nghĩa là gì?
masselotte (danh từ) nghĩa là đậu ngót, rìa xờm, quả quán tính.
masselotte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của masselotte (giọng Pháp chuẩn): /ma.slɔt/.
masselotte là giống đực hay giống cái?
masselotte là danh từ giống cái (dùng với une, la).