Phủ mây tiếng Pháp là gì?
"phủ mây" trong tiếng Pháp là couvert (tính từ), nuageux (tính từ).
couvert Tính từ
/ku.vɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy, phủ đầy, chất đầy.
- Arbre couvert de fruits cây đầy quả
- Couvert de honte đầy nhục nhã
nuageux Tính từ
/nɥa.ʒø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy mây.
- Ciel nuageux trở đầy mây
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phủ mây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phủ mây tiếng Pháp là gì?
"phủ mây" trong tiếng Pháp là couvert (tính từ), nuageux (tính từ).