Phần tư tiếng Pháp là gì?
"phần tư" trong tiếng Pháp là quart (danh từ), quartier (danh từ).
quart Danh từ · giống đực
/kaʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần tư.
- Chacun a reçu un quart du gâteau mỗi người đã nhận một phần tư cái bánh
quartier Danh từ · giống đực
/kaʁ.tje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gốc tư.
- Quartier de pomme gốc tư quả táo
Câu hỏi thường gặp
Phần tư tiếng Pháp là gì?
"phần tư" trong tiếng Pháp là quart (danh từ), quartier (danh từ).