Phần ba tiếng Pháp là gì?
"phần ba" trong tiếng Pháp là tiers (danh từ).
tiers Danh từ · giống đực
/tjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một phần ba.
- Elle passe plus du tiers de son temps à s'occuper de papiers. Cô ta dành một phần ba đời mình để làm công việc giấy tờ.
- Elle passe plus du tiers de son temps à s'occuper de paperasse. Cô ta dành một phần ba đời mình để làm công việc giấy tờ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phần ba" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phần ba tiếng Pháp là gì?
"phần ba" trong tiếng Pháp là tiers (danh từ).