troisième
troisième nghĩa là thứ ba, phần ba, người thứ ba, cái thứ ba.
Nghĩa của troisième
Tính từ
- Thứ ba.
- Le troisième journgày thứ ba
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Phần ba.
- La troisième partie de 21 est 7một phần ba của 21 là 7
Danh từ · cả hai giống
- Người thứ ba; cái thứ ba.
- Elle est la troisième en classecô ta là người đứng thứ ba trong lớp
- Gác ba, tầng bốn.
- Tomber du troisièmengã từ gác ba xuống
- Lớp ba (ở các trường trung học Pháp).
- Il est en troisièmenó học lớp ba
- Hạng ba.
- Billet de troisièmevé hạng ba
- Tốc độ ba.
- Monter une côte en troisièmelên dốc với tốc độ ba
Dạng từ của troisième
| Số nhiều | troisièmes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với troisième
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với troisième
- La troisième puissance de 3 est 27. Lập phương của 3 là 27.Tatoeba #333416
- Il a remporté le troisième prix. Anh ấy đã giành được giải ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #788009
- Mars est le troisième mois de l'année. Tháng Ba là tháng thứ ba trong năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5068892
- C'est le troisième fleuve le plus long du monde. Đây là con sông dài thứ ba thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #943251
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ third
Câu hỏi thường gặp
troisième nghĩa là gì?
troisième (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ ba, phần ba, người thứ ba, cái thứ ba.
troisième phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của troisième (giọng Pháp chuẩn): /tʁwa.zjɛm/.