Phương nam tiếng Pháp là gì?
"phương nam" trong tiếng Pháp là sud (danh từ).
sud Danh từ · giống đực
/syd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương nam; phía nam.
- Les oiseaux migrateurs volent vers le sud en automne. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam.
- En automne, les oiseaux migrateurs volent vers le sud. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phương nam" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phương nam tiếng Pháp là gì?
"phương nam" trong tiếng Pháp là sud (danh từ).