Phòng vé tiếng Pháp là gì?
"phòng vé" trong tiếng Pháp là guichet (danh từ), billetterie (danh từ).
guichet Danh từ · giống đực
/ɡi.ʃɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cửa giao dịch; cửa bán vé; cửa thu tiền; ghisê.
billetterie Danh từ · giống cái
/bi.jɛ.tʁi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nơi phát hành vé (đi xe tàu...).
Câu hỏi thường gặp
Phòng vé tiếng Pháp là gì?
"phòng vé" trong tiếng Pháp là guichet (danh từ), billetterie (danh từ).