Pháo binh tiếng Pháp là gì?
"pháo binh" trong tiếng Pháp là artilleur (danh từ), artillerie (danh từ).
artilleur Danh từ · giống đực
/aʁ.ti.jœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pháo thủ, (lính) pháo binh.
artillerie Danh từ · giống cái
/aʁ.tij.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pháo binh (quân chủng).
- Bataillon d'artillerie tiểu đoàn pháo binh
Câu hỏi thường gặp
Pháo binh tiếng Pháp là gì?
"pháo binh" trong tiếng Pháp là artilleur (danh từ), artillerie (danh từ).