Phái đi tiếng Pháp là gì?
"phái đi" trong tiếng Pháp là déléguer (ngoại động từ), envoyer (ngoại động từ).
déléguer Ngoại động từ
/de.le.ɡe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cử đi, phái đi.
envoyer Ngoại động từ
/ɑ̃.vwa.je/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sai đi, cử đi, phái đi.
- Envoyer un ambassadeur phái một đại sứ đi
Câu hỏi thường gặp
Phái đi tiếng Pháp là gì?
"phái đi" trong tiếng Pháp là déléguer (ngoại động từ), envoyer (ngoại động từ).