TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déléguer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.le.ɡe/ giọng máy của trình duyệt

déléguer nghĩa là cử đi, phái đi, ủy.

Nghĩa của déléguer

Ngoại động từ

  1. Cử đi, phái đi.
  2. Ủy.
    • Déléguer ses pouvoirsủy quyền

Chia động từ déléguer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déléguéHiện tại phân từ: déléguant

Hiện tại présent

  • je délègue
  • tu délègues
  • il/elle délègue
  • nous déléguons
  • vous déléguez
  • ils/elles délèguent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai délégué
  • tu as délégué
  • il/elle a délégué
  • nous avons délégué
  • vous avez délégué
  • ils/elles ont délégué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déléguais
  • tu déléguais
  • il/elle déléguait
  • nous déléguions
  • vous déléguiez
  • ils/elles déléguaient

Tương lai đơn futur simple

  • je délèguerai
  • tu délègueras
  • il/elle délèguera
  • nous délèguerons
  • vous délèguerez
  • ils/elles délègueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je délèguerais
  • tu délèguerais
  • il/elle délèguerait
  • nous délèguerions
  • vous délègueriez
  • ils/elles délègueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je délègue
  • que tu délègues
  • qu'il/elle délègue
  • que nous déléguions
  • que vous déléguiez
  • qu'ils/elles délèguent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déléguai
  • tu déléguas
  • il/elle délégua
  • nous déléguâmes
  • vous déléguâtes
  • ils/elles déléguèrent

Mệnh lệnh impératif

  • délègue (tu)
  • déléguons (nous)
  • déléguez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của déléguer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to delegate (to commit a task to someone), depute; to devolve; to appoint, commission

Câu hỏi thường gặp

déléguer nghĩa là gì?

déléguer (ngoại động từ) nghĩa là cử đi, phái đi, ủy.

déléguer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déléguer (giọng Pháp chuẩn): /de.le.ɡe/.

Chia động từ déléguer ở thì hiện tại thế nào?

je délègue, tu délègues, il/elle délègue, nous déléguons, vous déléguez, ils/elles délèguent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.