TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

délégation

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.le.ɡa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

délégation nghĩa là sự ủy quyền, quyền được ủy, sự ủy lĩnh.

Nghĩa của délégation

Danh từ · giống cái

  1. Sự ủy quyền; quyền được ủy.
  2. Luật học, pháp lý Sự ủy lĩnh.
  3. Phái đoàn.
    • délégation de soldegiấy ủy lương

Dạng từ của délégation

Đi với mạo từ: une délégation · la délégation

Số nhiềudélégations

Câu ví dụ với délégation

  • Aucune délégation n'a été autorisée à visiter la région assiégée. Không phái đoàn nào đã được phép đến vùng bị vây hãm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8636299

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ delegation; devolvement

Câu hỏi thường gặp

délégation nghĩa là gì?

délégation (danh từ) nghĩa là sự ủy quyền, quyền được ủy, sự ủy lĩnh.

délégation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của délégation (giọng Pháp chuẩn): /de.le.ɡa.sjɔ̃/.

délégation là giống đực hay giống cái?

délégation là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.